chiến sĩ

  1. dt. 1. Người thuộc lực lượng trang: chiến sĩ quân đội nhân dân các chiến sĩ công an nhân dân. 2. Người đấu tranh chotưởng cao đẹp: chiến sĩ cách mạng chiến sĩ Hoà Bình.
chiến sĩ
Chiến sĩ công an nhân dân đang giúp đỡ người dân qua đường.